Bảng thông số kỹ thuật Toyota Vios 2018 ở các phiên bản E, G & TRD - MuasamXe.com
Banner VPS

Bảng thông số kỹ thuật Toyota Vios 2018 ở các phiên bản E, G & TRD

+ Liên hệ [email protected] để đặt SĐT tại đây!

Bảng thông số kỹ thuật Toyota Vios 2018 ở các phiên bản E, G & TRD: Về căn bản Toyota Vios 2018 được thiết kế theo phong cách trung tín, đứng đắn và phù hợp với nhiều lứa tuổi khác nhau. Xe ở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao đạt 4.410 x 1.700 x 1.475 (mm), Vios khá vừa tầm với một mẫu xe đô thị và cũng không quá nhỏ bé khi di chuyển ở ngoại thành, bán kính quay vòng nhỏ nhất chỉ 5,4 mét giúp Vios xoay sở khá tốt trong khu vực nội thành.

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2018 ở các phiên bản E, G & TRD

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2018Vios 1.5G TRD (CVT)Vios 1.5G (CVT)Vios 1.5E (CVT)Vios 1.5E (MT)
D x R x Cmm x mm x mm4410 x 1700 x 14754410 x 1700 x 14754410 x 1700 x 14754410 x 1700 x 1475
Chiều dài cơ sởmm2550255025502550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau)mm1475/14601475/14601475/14601475/1460
Khoảng sáng gầm xemm133133133133
Bán kính vòng quay tối thiểum5,15,15,1
Trọng lượng không tảikg1103110310881068
Trọng lượng toàn tảikg1500150015001500
Loại động cơ4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Dual VVT – i4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Dual VVT – i4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Dual VVT – i4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Dual VVT – i
Dung tích công táccc1496149614961496
Công suất tối đakW (Mã lực) @ vòng/phút79 (107)/600079 (107)/600079 (107)/600079 (107)/6000
Mô men xoắn tối đaNm @ vòng/phút140/4200140/4200140/4200140/4200
Dung tích bình nhiên liệuL42L42L42L42L
Euro 4Euro 4Euro 4Euro 4
FWDFWDFWDFWD
Hộp số tự động vô cấp/CVTHộp số tự động vô cấp/CVTHộp số tự động vô cấp/CVTSố sàn 5 cấp
TrướcĐộc lập McPhersonĐộc lập McPhersonĐộc lập McPhersonĐộc lập McPherson
SauDầm xoắnDầm xoắnDầm xoắnDầm xoắn
Loại vànhMâm đúcMâm đúcMâm đúcMâm đúc
Kích thước lốp185/60R15185/60R15185/60R15185/60R15
TrướcĐĩa thông gió 15 inchĐĩa thông gió 15 inchĐĩa thông gió 15 inchĐĩa thông gió 15 inch
SauĐĩa đặc 14 inchĐĩa đặc 14 inchĐĩa đặc 14 inchĐĩa đặc14 inch
Trong đô thịlít / 100km7,787,787,577.3
Ngoài đô thịlít / 100km4,844,844,735
Kết hợplít / 100km5,95,95,85.8
m30.5060.5060.5060.506

Với những trang bị có chút nghèo nàn so với mức giá hiện tại thì Vios được xem là khá “đắc”. Tuy nhiên nếu khách hàng không hài lòng có thể nâng cấp một số trang bị tại các garage hoặc showroom chính hãng. Trang bị an toàn trên Vios chỉ dừng ở mức vừa đủ xài trên tất cả các phiên bản với một số tính năng cơ như: hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh gấp BA, 2 túi khí cho hàng ghế trước.

Có thể bạn quan tâm

Loading...