Bảng thông số kỹ thuật Chevrolet Trailblazer 2018 và động cơ vận hành - MuasamXe.com
Banner VPS

Bảng thông số kỹ thuật Chevrolet Trailblazer 2018 và động cơ vận hành

+ Liên hệ [email protected] để đặt SĐT tại đây!

Bảng thông số kỹ thuật Chevrolet Trailblazer 2018 và động cơ vận hành: Cạnh tranh trực tiếp với Ford Everest, Isuzu MU-X, Toyota Fortuner và Mitsubishi Pajero Sport, mẫu SUV hạng trung Chevrolet Trailblazer sẽ được ra mắt chính thức tại Việt Nam vào tháng 6/2018. Mới đây, Chevrolet Trailblazer đã xuất hiện tại Hà Nội trong một sự kiện về an toàn giao thông. Tuy nhiên, đây không phải là lần đầu tiên Chevrolet trưng bày mẫu SUV hạng trung này trước công chúng ở Việt Nam.

Bảng thông số kỹ thuật Chevrolet Trailblazer 2018 và động cơ vận hành

Chevrolet Trailblazer 2018 được trang bị những công nghệ hàng đầu chỉ thấy ở những phân khúc hạng sang. Hệ thống thông tin giải trí thế hệ mới nhất của Chevrolet, MyLink, cho phép người sử dụng đưa những tính năng cơ bản của điện thoại thông minh lên màn hình cảm ứng trong xe. Khả năng kết nối của Trailblazer càng được hoàn thiện hơn nhờ ứng dụng điều khiển rảnh tay và nhận diện giọng nói Siri, cho phép người sử dụng đưa ra yêu cầu bằng lời nói mà không cần rời tay khỏi vô lăng.

Kích thước & Động cơ Chevrolet Trailblazer

Phiên bản Chevrolet Trailblazer LT 2.5MT 4×2

  • Kích thước tổng thể dài x rộng x cao 4.887 x 1.902 x 1.848 (mm)
  • Khoảng sáng gầm 219 mm, trọng lượng không tải 1.994 Kg
  • Lazang hợp kim 17 inch, lốp xe 255/65R17
  • Động cơ dầu 2.5L Turbo (công suất 161 mã lực, mô-men xoắn 380 Nm), hộp số sàn 6 cấp, hệ dẫn động cầu sau
  • Trợ lực lái thuỷ lực

Phiên bản Chevrolet Trailblazer LT 2.8AT 4×4

  • Kích thước tổng thể dài x rộng x cao 4.887 x 1.902 x 1.852 (mm)
  • Khoảng sáng gầm 221 mm, trọng lượng không tải 2.150 Kg
  • Lazang hợp kim 18 inch, lốp xe 265/60R18
  • Động cơ dầu 2.8L Turbo (công suất 197 mã lực, mô-men xoắn 500 Nm), Số tự động 6 cấp, hệ dẫn động 4 bánh 4×4, chức năng gài cầu điện.
  • Trợ lực lái điện

Trang bị ngoại thất Chevrolet Trailblazer

  • Trang bị tiêu chuẩn hai phiên bản: Tính năng đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng, đèn sương mù trước sau, gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, bậc lên xuống.
  • Phiên bản Trailblazer LTZ 2.8AT 4×4 trang bị đèn xe tự động bật tắt, đèn chạy ban ngày dạng LED, cảm biến gạt mưa tự động, thanh trang trí nóc xe, mạ crom ở lưới tản nhiệt và gương chiếu hậu (những tính năng không có trên LT)

Nội thất & Tiện Nghi Chevrolet Trailblazer

Phiên bản Chevrolet Trailblazer LT 2.5MT 4×2

  • Ghế xe bọc nỉ tông màu xám/đen, vô-lăng trơn không tích hợp các nút bấm điều khiển
  • Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 7 inch, Mylink, âm thanh 4 loa
  • Điều hoà chỉnh tay, cửa gió hàng ghế sau, lọc không khí

Phiên bản LT được trang bị những tiện nghi khá cơ bản, điểm cộng là xe vẫn trang bị hệ thống giải trí với màn hình cảm ứng giúp cabin xe vẫn thu hút, hiện đại.

Phiên bản Chevrolet Trailblazer LT 2.8AT 4×4

  • Ghế xe bọc da tông màu xám/đen, ghế lái điều chnihr điện
  • Vô-lưng bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển giải trí, điện thoại rảnh tay, điều khiển hành trình
  • Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 8 icnh, Mylink, âm thanh 7 loa cao cấp
  • Điều hoà tự động, cửa gió hàng ghế sau, lọc không khí
  • Gương chiếu hậu trong xe chống chói
  • Tính năng khởi động từ xa

Trang bị an toàn tiêu chuẩn cả hai phiên bản

  • 2 túi khí trước
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Chìa khoá mã hoá, hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm

Phiên bản cao cấp Chevrolet Trailblazer LT 2.8AT 4×4

  • Hệ thống cân bằng điện tử ESC
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hàng ngang dốc HSA
  • Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC
  • Cảnh báo áp suất lốp TPMS
  • Cảnh báo điểm mù
  • Cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xe
  • Cảnh báo va chạm sớm
  • Cảnh báo lệch làn đường
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước sau
  • Camera lùi

Chevrolet Trailblazer được trang bị khá nhiều các tính năng an toàn và hỗ trợ lái xe hiện đại khi so với đối thủ chính là ToyotaFortuner, dù vậy, điểm trừ là xe chỉ trang bị 2 túi khí trước trong khi đối thủ trang bị đến 7 túi khí. Trailblazer sử dụng chung khối động cơ diesel tăng áp 4 xy lanh Duramax 2.8L với mẫu Colorado. Khối động cơ này được tinh chỉnh giúp tăng khả năng vận hành, cải thiện mức tiêu hao nhiên liệu và giảm lượng khí thải. Nhờ có turbo tăng áp với công nghệ điều khiển cánh biến thiên (VGT), động cơ sản sinh công suất tối đa đến 197 mã lực và mô men xoắn cực đại 500 Nm. Phiên bản LT với động cơ turbo – diesel 2.5L đạt công suất tối đa161 mã lực và mô men xoắn cực đại 380Nm.

Có thể bạn quan tâm

Loading...