Đánh giá ưu nhược điểm xe Honda Vision 2018 kèm giá bán mới nhất

Tham gia HỘI MUA BÁN XE CŨ để tìm mua xe cũ chính chủ: https://www.facebook.com/groups/muasamxe/

Phuộc nhún phía trước của Honda Vision 2018 vẫn là dạng ống lồng, còn giảm xóc phía sau dạng lò xo. Bánh trước sử dụng thắng đĩa đơn, bánh sau dùng phanh tang trống. Vision 2018 sử dụng động cơ eSP thế hệ mới với dung tích 108 cc, làm mát bằng không khí, phun xăng điện tử. Động cơ này sản sinh công suất tối đa 8,85 mã lực, mô-men xoắn cực đại 8,7 Nm.

Đánh giá ưu nhược điểm xe Honda Vision 2018 kèm giá bán mới nhất

Honda Vision 2018 đã chính thức ra mắt tại Châu Âu với trang bị hệ thống chìa khóa thông minh Smart Key, tương tự dòng scooter cao cấp SH. Giờ đây, nếu muốn mở cốp, chỉ cần bấm nút trên chìa khóa thay vì mặc định phải điều khiển từ ổ khóa. Cốp xe đủ để chừa một mũ bảo hiểm trùm đầu (fullface).

Đánh giá ưu nhược điểm xe Honda Vision 2018 kèm giá bán mới nhất

Mâm xe kích thước 16 inch ở phía trước và 14 inch đối với phía sau. Hệ thống phanh CBS là trang bị tiêu chuẩn. Bước sang phiên bản 2018, Honda Vision dành cho thị trường châu Âu mới được trang bị động cơ eSP (enhanced Smart Power), vẫn có dung tích 108cc, xy-lanh đơn nhưng cho mô-men xoắn cao hơn 0,4Nm, mức tiêu hao nhiên liệu giảm 10% tương ứng với 57,9 km/lít.

Phuộc nhún phía trước của Honda Vision 2018 vẫn là dạng ống lồng, còn giảm xóc phía sau dạng lò xo. Bánh trước sử dụng thắng đĩa đơn, bánh sau dùng phanh tang trống. Vision 2018 sử dụng động cơ eSP thế hệ mới với dung tích 108 cc, làm mát bằng không khí, phun xăng điện tử. Động cơ này sản sinh công suất tối đa 8,85 mã lực, mô-men xoắn cực đại 8,7 Nm. Nhờ được trang bị hệ thống ngắt máy tạm thời Idling Stop System nên mức tiêu hao nhiên liệu của Honda Vision thế hệ mới chỉ dừng lại ở con số 1,92 lít/100 km khi duy trì tốc độ 60 km/h.

Giá xe Honda năm 2017 mới nhất tại Việt Nam

Bảng giá xe tay ga Honda 2017
Giá xe Vision 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Giá xe Vision 2017 phiên bản cao cấp (Màu Đen mờ) 29.900.000 34.200.000
Giá xe Vision 2017 bản thời trang (Màu Xanh, Vàng, Trắng, Đỏ, Đỏ đậm, Hồng) 29.900.000 32.500.000
Giá xe Airblade 2017
Giá niêm yết Giá đại lý
Giá xe Airblade 2017 bản Sơn Từ tính Cao cấp (Màu Xám bạc, Vàng đen, Xám đen) 40.990.000 45.000.000
Giá xe Airblade 2017 bản Cao cấp (Màu Đỏ bạc, Trắng bạc, Xanh bạc, Đen bạc) 39.990.000 43.500.000
Giá xe Airblade 2017 bản Thể thao (Màu Xám đen, Đỏ đen, Cam đen) 37.990.000 43.400.000
Giá xe Airblade 2017 bản Sơn mờ đặc biệt (Màu đen mờ) 39.990.000 46.500.000
Giá xe Lead 2017
Giá niêm yết Giá đại lý
Giá xe Lead 2017 bản tiêu chuẩn(Màu Đỏ và màu Đen) 37.490.000 38.200.000
Giá xe Lead 2017 bản cao cấp (Màu Trắng-Nâu, Xanh-Nâu, Bạc-Nâu, Vàng, Vàng-Nâu) 38.490.000 39.700.000
Giá xe SH Mode 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Giá xe SH Mode 2017 bản tiêu chuẩn (Màu xanh và màu đỏ) 50.990.000 58.500.000
Giá xe SH Mode 2017 bản cá tính (Màu Đỏ đậm và bạc mờ) 51.490.000 59.200.000
Giá xe SH Mode 2017 bản thời trang (Màu Trắng, Xanh Ngọc, Vàng, Xanh Tím) 51.490.000 61.800.000
Giá xe Honda PCX 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Giá xe PCX 2017 bản tiêu chuẩn (Màu Đen, Đỏ, Xanh lam) 51.990.000 54.200.000
Giá xe PCX 2017 bản cao cấp (Màu Bạc mờ, Đen mờ, Xanh lục ) 55.490.000 59.500.000
Giá xe SH 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Giá xe SH 125i phanh CBS 67.990.000 72.500.000
Giá xe SH 125i phanh ABS 75.990.000 79.800.000
Giá xe SH 150i phanh CBS 81.990.000 86.000.000
Giá xe SH 150i phanh ABS 89.990.000 102.500.000
Giá xe SH 300i phanh ABS
(Màu Xám đen, Trắng đen, Đỏ đen)
248.000.000 333.000.000
Bảng giá xe số Honda 2017
Honda Wave Alpha 110 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen) 17.790.000 16.500.000
Honda Wave RSX 110 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 21.300.000
Honda Wave RSX 110 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 22.500.000
Honda Wave RSX 110 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 24.200.000
Honda Blade 110 bản phanh đĩa vành nan hoa 19.600.000 18.200.000
Honda Blade 110 bản Phanh đĩa vành đúc 21.100.000 21.200.000
Honda Supper Dream 110 màu nâu huyền thoại 18.700.000 19.300.000
Honda Supper Dream 110 màu khác (Đen, Vàng, Xanh) 18.990.000 20.200.000
Honda Future 125cc bản vành nan hoa 29.990.000 30.200.000
Honda Future 125cc bản vành đúc 30.990.000 31.000.000
Honda Winner 150 bản thể thao (Màu Vàng đen, Cam đen, Xanh trắng, Đỏ đen, Trắng đen) – Tặng Kính thời trang 45.490.000 38.500.000 (+ 2,5tr)
Honda Winner 150 bản cao cấp 45.990.000 39.500.000 (+ 2,5tr)

Bổ sung vào bộ sưu tập màu sắc của mẫu xe Honda Vision lần này là màu hồng mới. Bên cạnh dàn sắc màu thời trang vốn có là xanh, trắng, đỏ đậm, vàng, đen mờ và đỏ, màu hồng được hứa hẹn là điểm nhấn giúp Vision trở thành người bạn đồng hành thân thiết của những bạn gái yêu thích phong cách ngọt ngào, quyến rũ và nữ tính. Vision hiện là mẫu xe duy nhất của Honda Việt Nam áp dụng màu sắc mới mẻ này cho dòng xe tay ga.

Loading...
Đánh giá ưu nhược điểm xe Honda Vision 2018 kèm giá bán mới nhất
Chia sẻ ngay nếu bạn thích:

Giới thiệu về Muasamxe.com

Muasamxe.com là một website chuyên cung cấp tất cả các dịch vụ về xe hơi, xe máy. Nhằm mục đích nâng cao tính tiện ích trong đời sống xe.
. Muasamxe.com ra đời tạo ra một sân chơi cho hội những người đam mê xe.

Comments

error: Content is protected !!