Bảng giá xe Mitsubishi Mirage năm 2018 mới nhất: rẻ bằng Kia Morning! - MuasamXe.com
Banner VPS

Bảng giá xe Mitsubishi Mirage năm 2018 mới nhất: rẻ bằng Kia Morning!

Bảng giá xe Mitsubishi Mirage năm 2018 mới nhất: rẻ bằng Kia Morning! Theo đó, Mirage phiên bản MT Eco có giá bán chỉ 345 triệu đồng, giảm 25 triệu đồng so với giá bán cũ. Như vậy, với giá bán mới, Mitsubishi Mirage MT Eco có giá ngang với mẫu xe hạng A cỡ nhỏ Kia Morning (phiên bản Si 1.25 MT) và Hyundai Grand i10 (giá dao động từ 315-415 triệu đồng). Đáng tiếc, Mitsubishi Việt Nam chỉ áp dụng chương trình giảm giá dành cho phiên bản MT Eco, các phiên bản còn lại vẫn được giữ nguyên giá bán như cũ

Bảng giá xe Mitsubishi Mirage năm 2018 mới nhất: rẻ bằng Kia Morning!

Nhằm kích thích nhu cầu mua xe của người tiêu dùng, tháng 4/2018, Mitsubishi Việt Nam áp dụng chương trình giảm giá đặc biệt dành cho mẫu xe hạng B Mitsubishi Mirage.

Theo đó, Mirage phiên bản MT Eco có giá bán chỉ 345 triệu đồng, giảm 25 triệu đồng so với giá bán cũ. Như vậy, với giá bán mới, Mitsubishi Mirage MT Eco có giá ngang với mẫu xe hạng A cỡ nhỏ Kia Morning (phiên bản Si 1.25 MT) và Hyundai Grand i10 (giá dao động từ 315-415 triệu đồng). Đáng tiếc, Mitsubishi Việt Nam chỉ áp dụng chương trình giảm giá dành cho phiên bản MT Eco, các phiên bản còn lại vẫn được giữ nguyên giá bán như cũ. Cụ thể như sau:

Mitsubishi Mirage Phiên bản Giá bán cũ (VNĐ) Giá bán tháng 4/2018
MT 395.000.000 395.000.000
CVT 475.000.000 475.000.000
MT Eco 370.000.000 345.000.000
CVT Eco 435.000.000 435.000.000

Bên cạnh đó, trong tháng 4/2018, Mitsubishi cũng áp dụng chương trình ưu đãi đặc biệt dành cho mẫu SUV Pajero Sport với giá  bán khuyến mãi chỉ 1,956 tỷ đồng, giảm 164 triệu đồng so với giá bán niêm yết. Mitsubishi Mirage đạt được chứng nhận an toàn cao nhất 5-sao trong thử nghiệm va chạm của A-NCAP (Australia). Phiên bản Mirage Eco và Attrage Eco vẫn được trang bị an toàn tiêu chuẩn như: 2 túi khí an toàn với hệ thống căng đai tự động, phanh ABS và phân phối lực phanh điện tử EBD.

Cách tính giá lăn bánh xe Mitsubishi Mirage 2018

Giá lăn bánh là chi phí thực tế mà bạn phải bỏ ra để sở hữu chiếc xe mà bạn muốn mua, và giá này thường cao hơn khá nhiều so với giá niêm yết của hãng bởi những khoản thuế – phí và lệ phí mà bạn cần phải đóng. Với những quy định và điều chỉnh mới nhất thì chi phí lăn bánh xe hơi năm 2018 được tính như sau:

  • + Giá lăn bánh = Giá xe + Phí trước bạ + Tiền biển số + Phí đường bộ + Bảo hiểm TNDS + Phí kiểm định + Bảo hiểm vật chất 1.5%.

Trong đó, lệ phí trước bạ được tính từ 10% đến 12% trên giá bán công bố tùy thuộc từng địa phương, phí đăng kiểm (tùy loại xe), phí bảo trì đường bộ (tùy loại xe), lệ phí cấp biển số (tùy địa phương) và chi phí mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự tùy loại xe. Lệ phí trước bạ tại các tỉnh TP được tính như sau:

  • + Phí trước bạ 10%: TPHCM, Đà Nẵng và các tỉnh TP khác.
  • + Phí trước bạ 11%: Hà Tĩnh
  • + Phí trước bạ 12%: Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Cần Thơ, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn và Sơn La.

Sở hữu một chiếc ô tô là điều mong muốn của nhiều người Việt, để bạn không bất ngờ khi biết số tiền thực tế cần phải bỏ ra khi mua xe, hãy cùng Muasamxe.com tham khảo phần tạm tính giá lăn bánh xe Mitsubishi Mirage 2018 dành cho các phiên bản ngay dưới đây nhé!

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Mirage 2018 tại Hà Nội

Khi tính giá lăn bánh hay giá ra biển số tại Hà Nội bạn cần lưu ý đây là TP có mức phí trước bạ cao nhất cả nước là 12%, Ngoài ra tiền biển số của Hà Nội cũng cao nhất cả nước với 20 triệu đồng, tiếp theo đó là TP Hồ Chí Minh với 11 triệu đồng. Khu vực 2 gồm các TP trực thuộc trung ương (trừ Hà Nội và TP Hồ Chí Minh), các TP trực thuộc tỉnh và các thị xã có tiền biển số là 1 triệu đồng. Khu vực 3 là những khu vực còn lại, áp dụng mức tiền biển số 200 ngàn đồng. Theo đó, giá lăn bánh Mitsubishi Mirage 2018 tại Hà Nội như sau:

Giá lăn bánh Mitsubishi Mirage 2018 tại Hà Nội
Phiên bản Mitsubishi Mirage MT Mitsubishi Mirage CVT Mitsubishi Mirage Eco
Giá niêm yết 395,000,000 475,000,000 345,000,000
Giá bán tại đại lý 395,000,000 475,000,000 345,000,000
Giá tính thuế 395,000,000 475,000,000 345,000,000
Phí trước bạ 12% 47,400,000 57,000,000 41,400,000
Tiền biển số 20,000,000 20,000,000 20,000,000
Phí đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm TNDS 873,400 873,400 873,400
Phí kiểm định 340,000 340,000 340,000
Bảo hiểm vật chất 1,5% 5,925,000 7,125,000 5,175,000
Tổng cộng 471,098,400 561,898,400 414,348,400

Giá lăn bánh Mitsubishi Mirage 2018 tại TPHCM

Giá lăn bánh xe ô tô nói chung và của mẫu Mitsubishi Mirage 2018 nói riêng tại thị trường TPHCM sẽ thấp hơn đáng kể tại Hà Nội bởi tiền biển số thấp hơn 9 triệu đồng và lệ phí trước bạ tại TPHCM chỉ 10% (Tại HN là 12%), theo đó, giá lăn bánh Mitsubishi Mirage 2018 tại TP HCM chi tiết như sau:

Giá lăn bánh Mitsubishi Mirage 2018 tại Hà Nội
Phiên bản Mitsubishi Mirage MT Mitsubishi Mirage CVT Mitsubishi Mirage Eco
Giá niêm yết 395,000,000 475,000,000 345,000,000
Giá bán tại đại lý 395,000,000 475,000,000 345,000,000
Giá tính thuế 395,000,000 475,000,000 345,000,000
Phí trước bạ 10% 47,400,000 57,000,000 41,400,000
Tiền biển số 11,000,000 11,000,000 11,000,000
Phí đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm TNDS 873,400 873,400 873,400
Phí kiểm định 340,000 340,000 340,000
Bảo hiểm vật chất 1,5% 5,925,000 7,125,000 5,175,000
Tổng cộng 462,098,400 552,898,400 405,348,400

Mua xe Mitsubishi Mirage trả góp cần đưa trước bao nhiêu tiền?

Vay mua xe ô tô trả góp không còn là điều quá xa lạ, việc mua xe trả góp đang ngày càng phổ biến tại Việt Nam bởi những lợi ích mà nó mang lại, hiện nay gần như tất cả các ngân hàng đều có dịch vụ cho vay mua xe và nếu bạn có nguồn thu nhập ổn định và có khả năng chi trả thì hình thức vay mua xe sẽ giúp bạn có thể sở hữu được chiếc xe mà mình yêu thích sớm hơn khi nguồn lực tài chính chưa đủ cho việc mua trả thẳng.

Bảng lãi suất mua xe Mitsubishi Mirage 2018  trả góp trong 5 năm
Phiên bản trả góp 5 năm Mitsubishi Mirage MT Mitsubishi Mirage CVT Mitsubishi Mirage Eco
Giá xe 395 475 345
Số tiền vay ( vay 80%) 316 380 276
Lãi suất 1 tháng 0.65% 0.65% 0.65%
Số tiền gốc phải trả (tháng đầu tiên) 5.267 6.333 4.600
Tiền lãi tháng cao nhất (tháng đầu tiên) 2.054 2.47 1.794
Tổng tiền phải trả tháng đầu 7.321 8.803 6.394

Lưu ý: Số tiền bạn trả tháng đầu tiên sẽ là cao nhất, và giảm dần theo bảng lãi suất, nếu tính toán cụ thể thì trong thì năm đầu lãi suất hàng tháng giảm không đáng kể, tuy nhiên nếu so sánh giữa năm trước và năm sau thì bạn sẽ thấy rõ số tiền chênh lệch, ở đây Muasamxe.com chỉ lấy lãi suất trung bình của các ngân hàng nên con số sẽ tương đối chứ không chính xác 100% cho một ngân hàng cụ thể.

Có thể bạn quan tâm

Loading...